Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 光能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光能 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngnéng] quang năng。光所具有的能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
光能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光能 Tìm thêm nội dung cho: 光能