Từ: 章臺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 章臺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chương đài
Hàn Hủ đời Đường có người vợ lẽ là
Liễu Thị
氏. Khi đi làm quan xa để ở đường Chương Đài trong thành
Trường An
安 hơn ba năm, mỗi khi viết thư về thì gọi là: Chương Đài liễu, Chương Đài liễu. Sau Liễu Thị bị người tướng Phiên cướp đi mất. Tướng Hứa Tuấn dùng mưu cướp lại và vua lại cho về với Hàn Hủ. Tình Sử chép lại chuyện ấy nói rằng: Hàn Hủ gởi thư cho Liễu Thị có câu:
Chương Đài liễu, tích nhật thanh thanh kim tại phủ, dã ưng phan chiết tha nhân thủ
! ! 使垂, 手 Cây liễu Chương Đài xưa xanh xanh nay còn không, cành dài có còn rủ xuống như xưa, hay là tay khác đã bẻ mất rồi? Kiều (câu 1261-1262): Khi về hỏi liễu Chương Đài, Cành xuân đã bẻ cho người chuyên tay!

Nghĩa của 章台 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngtái] chương đài。妓女聚集的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臺

thai:thiên thai, khoan thai
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đười:đười ươi
章臺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 章臺 Tìm thêm nội dung cho: 章臺