Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 克里姆林宫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克里姆林宫:
Nghĩa của 克里姆林宫 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèlǐmǔlínGōng] điện Krem-li (nước Nga) (tiếng Anh: Kremlin)。俄国沙皇的宫殿, 在莫斯科市中心。十月革命后是原 苏联最高党政机关的所在地。常用作原 苏联官方的代 称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫
| cung | 宫: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |

Tìm hình ảnh cho: 克里姆林宫 Tìm thêm nội dung cho: 克里姆林宫
