Từ: 免喪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免喪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn tang
Hết tang cha mẹ, cởi bỏ tang phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喪

tang:tang lễ, để tang
táng:mai táng
tảng:tảng sáng
免喪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免喪 Tìm thêm nội dung cho: 免喪