Từ: 入伍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入伍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập ngũ
Vào quân đội, đi lính.

Nghĩa của 入伍 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùwǔ] nhập ngũ; vào bộ đội。参加部队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伍

ngũ:quân ngũ
入伍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入伍 Tìm thêm nội dung cho: 入伍