nội tâm
Điều ở trong lòng, tư tưởng. Người xưa coi tim là khí quan để tư tưởng, nên gọi thân tâm, tư tưởng là
nội tâm
內心.Lòng thật, chân thành.
◇Lễ Kí 禮記:
Lễ chi dĩ thiểu vi quý giả, dĩ kì nội tâm giả dã
禮之以少為貴者, 以其內心者也 (Lễ khí 禮器) Về Lễ thì lấy ít làm quý, lấy lòng thành vậy.Trong hình tam giác, ba đường phân giác gặp nhau tại
nội tâm
內心, tức là tâm điểm của vòng tròn tiếp tuyến với ba cạnh.
Nghĩa của 内心 trong tiếng Trung hiện đại:
内心深处。
từ trong tận đáy lòng.
发自内心的笑。
bật lên tiếng cười từ đáy lòng.
2. nội tâm (tâm của đường tròn nội tiếp)。三角形三内角的三条平分线相交于一点,这个点叫做内心。这个点是三角形内切圆的圆心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 內心 Tìm thêm nội dung cho: 內心
