Từ: 全息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全息 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánxī] toàn bộ tin tức (phản ánh tình hình vật thể tồn tại trong không gian)。反映物体在空间存在时的整个情况的全部信息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
全息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全息 Tìm thêm nội dung cho: 全息