Từ: 以期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以期 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐqī] để (đặt ở đầu nửa câu sau, để diễn tả mục đích, hy vọng đạt được của câu trước.)。用在下半句话的开头,表示下文是前半句所说希望达到的目的。
再接再励,以期全胜。
không ngừng cố gắng, để đi đến thắng lợi hoàn toàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
以期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以期 Tìm thêm nội dung cho: 以期