Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lép trong tiếng Việt:
["- t. 1 (Hạt) ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc. Thóc lép. Lạc lép. 2 Ở trạng thái dẹp hoặc xẹp, không căng phồng vì không có gì bên trong. Túi lép. Bụng lép. 3 (Pháo, đạn) hỏng, không nổ được. Tháo bom lép ra lấy thuốc. Pháo lép. 4 Ở vào thế yếu hơn và đành phải chịu nhường, chịu thua. Chịu lép một bề. Lép vế*."]Dịch lép sang tiếng Trung hiện đại:
半空 《瘪; 不充实。》bụng lép kẹp半空着肚子。
秕; 不结实 《(子实)不饱满。》
hạt lép
秕粒。
thóc lép
秕谷子。
瘪 《物体表面凹下去; 不饱满。》
lúa lép
瘪谷。
差劲儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lép
| lép | 笠: | lúa lép |
| lép | 粒: | lúa tép |
| lép | 𥼕: | lúa lép |
| lép | 臘: | lúa lép |

Tìm hình ảnh cho: lép Tìm thêm nội dung cho: lép
