Chữ 繮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繮, chiết tự chữ CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繮:

繮 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繮

繮

Chiết tự chữ 繮

Chiết tự chữ cương bao gồm chữ 絲 畺 hoặc 糹 畺 hoặc 糸 畺 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繮 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 畺
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 畺 cưng, cương
  • 2. 繮 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 畺
  • 糹 miên, mịch
  • 畺 cưng, cương
  • 3. 繮 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 畺
  • 糸 mịch
  • 畺 cưng, cương
  • cương [cương]

    U+7E6E, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang1;
    Việt bính: goeng1;

    繮 cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 繮

    (Danh) Cương ngựa.

    (Động)
    Bó buộc.
    ◎Như: danh cương lợi tỏa 名
    繮利鎖 lợi danh ràng buộc.
    § Tục viết là 韁.
    cương, như "dây cương, cương ngựa" (vhn)

    Chữ gần giống với 繮:

    䌜, 䌝, 䌞, 䌟, 䌠, 䌡, 䌢, 䍁, 繩, 繪, 繫, 繮, 繯, 繰, 繲, 繳, 繴, 繵, 繶, 繹, 𦆆, 𦆙, 𦆚,

    Dị thể chữ 繮

    韁, 缰,

    Chữ gần giống 繮

    緷, 緰, 縀, 緿, 緾, 緽, 緼, 緻, 緺, 緹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繮 Tự hình chữ 繮 Tự hình chữ 繮 Tự hình chữ 繮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繮

    cương繮:dây cương, cương ngựa
    繮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繮 Tìm thêm nội dung cho: 繮