Từ: 易手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 易手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 易手 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìshǒu] thay chủ; đổi chủ (quyền lực, tài sản)。 (政权、财产等)更换占有者。
他家原先的住宅早已易手他人。
nơi ở trước đây của gia đình anh ấy đã thay đổi chủ từ lâu rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
易手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 易手 Tìm thêm nội dung cho: 易手