Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 八拜之交 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八拜之交:
Nghĩa của 八拜之交 trong tiếng Trung hiện đại:
[bābàizhījiāo] anh em kết nghĩa; chị em kết nghĩa。拜把子的关系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 八拜之交 Tìm thêm nội dung cho: 八拜之交
