Từ: 風格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 風格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phong cách
Phong độ, phẩm cách. ◇Bắc sử :
Nhiên thiếu phong cách, hiếu tài lợi, cửu tại tả hữu, bất năng liêm khiết
格, 利, 右, 潔 (Trương Lượng truyện 傳).Khí độ, khí phách. ◇Lí Triệu 肇:
Giám Hư vi tăng, pha hữu phong cách, nhi xuất nhập nội đạo tràng, mại lộng quyền thế
僧, 格, 場, 勢 (Đường quốc sử bổ 補, Quyển trung ).Phong thái, phong vận. ◇Liêu trai chí dị 異:
Niên ước ngũ thập dư, do phong cách
餘, 格 (Xảo Nương 娘).Cái đặc sắc trong cách điệu sáng tác hoặc thành quả (của tác gia hoặc nghệ thuật gia). ◇Tư Mã Quang :
Quân hỉ vi thi, hữu tiền nhân phong cách
詩, 格 (Ngu bộ lang trung Lí Quân mộ chí minh 銘).Phiếm chỉ cái đặc sắc của sự vật. ◇Liêu trai chí dị 異:
(Trần Cửu) cư sổ nhật, dong ích quang trạch, ngôn luận đa phong cách
(九)日, 澤, 格 (Cái Tiên 仙).

Nghĩa của 风格 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnggé] 1. phong cách; tác phong。气度;作风。
发扬助人为乐的高尚风格。
phát huy phong cách cao thượng sống vì người khác.
2. phong cách (đặc điểm nghệ thuật, tư tưởng của tác phẩm văn nghệ của một thời đại, một dân tộc, một trào lưu hay cá nhân)。一个时代、一个民族、一个流派或一个人的文艺作品所表现的主要的思想特点和艺术特点。
艺术风格
phong cách nghệ thuật
民族风格
phong cách dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong:phong trần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
風格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 風格 Tìm thêm nội dung cho: 風格