Từ: 当仁不让 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当仁不让:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 当 • 仁 • 不 • 让
Nghĩa của 当仁不让 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngrénbùràng] việc nhân đức không nhường ai; việc đáng làm thì phải làm; lo việc nghĩa không thể chểnh mảng。《论语·卫灵公》:"当仁不让于师。"后泛指遇到应该做的事,积极主动去做,不退让。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 让