Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 八股 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八股:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát cổ
Bát cổ
tên một thể văn biền ngẫu tám vế dùng trong khoa cử thời Minh.Nói chế giễu tính cách câu nệ cứng ngắc, không biết thích ứng biến thông.
◎Như:
bát cổ đích giáo điều
條,
bát cổ đích tác phong
風.

Nghĩa của 八股 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāgǔ]
rỗng tuếch; bát cổ; cứng nhắc; sáo mòn; rập khuôn; lặp lại y như đúc. (Nguyên là chỉ một thể loại văn trong khoa cử thời Minh -Thanh, quy định về phân đoạn rất nghiêm ngặt, nội dung rỗng tuếch, hình thức cứng nhắc, gò bó tư tưởng con người. Gồm 4 đoạn, mỗi đoạn 2 vế, tất cả có 8 vế.) Ý nói lối hành văn hoặc cách nói chuyện rỗng tuếch, cứng nhắc. 明清科举制度的一 种考试文体,段落有严格规定,内容空泛,形式死板,束缚人的思想。现在多用来比喻空洞死板的文章, 讲演等。
八股文
văn bát cổ; văn tám vế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
八股 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八股 Tìm thêm nội dung cho: 八股