Chữ 股 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 股, chiết tự chữ CỔ, CỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 股:

股 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 股

Chiết tự chữ cổ, cỗ bao gồm chữ 肉 殳 hoặc 月 殳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 股 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 殳
  • nhục, nậu
  • thù
  • 2. 股 cấu thành từ 2 chữ: 月, 殳
  • ngoạt, nguyệt
  • thù
  • cổ [cổ]

    U+80A1, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2
    1. [八股] bát cổ 2. [股東] cổ đông 3. [股份] cổ phần 4. [股分] cổ phần 5. [股票] cổ phiếu 6. [股肱] cổ quăng 7. [股息] cổ tức 8. [勾股] câu cổ 9. [錐股] chùy cổ 10. [刺股] thích cổ;

    cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 股

    (Danh) Đùi, vế.

    (Danh)
    Phần, bộ phận.
    § Đùi vế là một bộ phận trong thân thể, cho nên một bộ phận của một sự gì gọi là cổ.
    ◎Như: hợp cổ
    góp phần vốn, góp cổ phần.

    (Danh)
    Câu cổ : trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi là câu , bề dọc dài gọi là cổ , cạnh dài nhất đối diện với góc vuông gọi là huyền .

    (Danh)
    Lượng từ: làn, mớ, luồng, cánh, toán.
    ◎Như: nhất cổ u hương một làn hương kín đáo, nhất cổ đầu phát một mớ tóc, nhất cổ binh một cánh quân.
    ◇Tây du kí 西: Giá cổ thủy bất tri thị na lí đích thủy (Đệ nhất hồi) Dòng nước này không biết chảy từ đâu tới.

    cổ, như "cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay" (vhn)
    cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (btcn)

    Nghĩa của 股 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: CỔ
    1. đùi; bắp đùi。大腿。
    2. ban; phòng。某些机关、企业、团体中的组织单位。
    总务股
    phòng quản trị
    人事股
    phòng nhân sự
    3. sợi (để bện thừng)。(股儿)绳线等的组成部分。
    三股儿绳
    thừng dóc ba; dây thắt bằng ba sợi.
    把线捻成股儿。
    xe chỉ thành sợi.
    4. cổ phần。(股儿)集合资金的一份或一笔财物平均分配的一份。
    股份
    cổ phần
    分股
    phân chia cổ phần
    按股均分,每股五百元。
    chia đều ra thành từng phần, mỗi cổ phần là 500 đồng.
    5.
    Ghi chú: (股儿)量词。
    a. sợi; dòng; con (đường, suối...)。用于成条的东西。
    一股线
    một sợi dây
    一股泉水
    một dòng suối
    上山有两股道。
    lên núi có hai con đường.
    b. luồng; dòng; mùi (dùng cho thể khí, mùi vị, sức lực...)。用于气体、气味、力气等。
    一股热气
    một luồng khí nóng
    一股香味
    một mùi thơm
    一股劲
    lòng hăng hái
    c. toán; tốp。用于成批的人。
    两股土匪
    hai toán thổ phỉ
    一股敌军
    một tốp quân địch
    6. cạnh dài góc vuông (trong tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形中较长的直角边。
    Từ ghép:
    股本 ; 股东 ; 股匪 ; 股分 ; 股份 ; 股份公司 ; 股份制 ; 股肱 ; 股骨 ; 股金 ; 股利 ; 股票 ; 股市 ; 股息 ; 股子

    Chữ gần giống với 股:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Dị thể chữ 股

    𦙶,

    Chữ gần giống 股

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 股 Tự hình chữ 股 Tự hình chữ 股 Tự hình chữ 股

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

    cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
    cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
    股 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 股 Tìm thêm nội dung cho: 股