Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 股 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 股, chiết tự chữ CỔ, CỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 股:
股
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2
1. [八股] bát cổ 2. [股東] cổ đông 3. [股份] cổ phần 4. [股分] cổ phần 5. [股票] cổ phiếu 6. [股肱] cổ quăng 7. [股息] cổ tức 8. [勾股] câu cổ 9. [錐股] chùy cổ 10. [刺股] thích cổ;
股 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 股
(Danh) Đùi, vế.(Danh) Phần, bộ phận.
§ Đùi vế là một bộ phận trong thân thể, cho nên một bộ phận của một sự gì gọi là cổ.
◎Như: hợp cổ 合股 góp phần vốn, góp cổ phần.
(Danh) Câu cổ 勾股: trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi là câu 勾, bề dọc dài gọi là cổ 股, cạnh dài nhất đối diện với góc vuông gọi là huyền 弦.
(Danh) Lượng từ: làn, mớ, luồng, cánh, toán.
◎Như: nhất cổ u hương 一股幽香 một làn hương kín đáo, nhất cổ đầu phát 一股頭髮 một mớ tóc, nhất cổ binh 一股兵 một cánh quân.
◇Tây du kí 西遊記: Giá cổ thủy bất tri thị na lí đích thủy 這股水不知是那裏的水 (Đệ nhất hồi) Dòng nước này không biết chảy từ đâu tới.
cổ, như "cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay" (vhn)
cỗ, như "cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài" (btcn)
Nghĩa của 股 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: CỔ
1. đùi; bắp đùi。大腿。
2. ban; phòng。某些机关、企业、团体中的组织单位。
总务股
phòng quản trị
人事股
phòng nhân sự
3. sợi (để bện thừng)。(股儿)绳线等的组成部分。
三股儿绳
thừng dóc ba; dây thắt bằng ba sợi.
把线捻成股儿。
xe chỉ thành sợi.
4. cổ phần。(股儿)集合资金的一份或一笔财物平均分配的一份。
股份
cổ phần
分股
phân chia cổ phần
按股均分,每股五百元。
chia đều ra thành từng phần, mỗi cổ phần là 500 đồng.
5.
Ghi chú: (股儿)量词。
a. sợi; dòng; con (đường, suối...)。用于成条的东西。
一股线
một sợi dây
一股泉水
một dòng suối
上山有两股道。
lên núi có hai con đường.
b. luồng; dòng; mùi (dùng cho thể khí, mùi vị, sức lực...)。用于气体、气味、力气等。
一股热气
một luồng khí nóng
一股香味
một mùi thơm
一股劲
lòng hăng hái
c. toán; tốp。用于成批的人。
两股土匪
hai toán thổ phỉ
一股敌军
một tốp quân địch
6. cạnh dài góc vuông (trong tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形中较长的直角边。
Từ ghép:
股本 ; 股东 ; 股匪 ; 股分 ; 股份 ; 股份公司 ; 股份制 ; 股肱 ; 股骨 ; 股金 ; 股利 ; 股票 ; 股市 ; 股息 ; 股子
Số nét: 8
Hán Việt: CỔ
1. đùi; bắp đùi。大腿。
2. ban; phòng。某些机关、企业、团体中的组织单位。
总务股
phòng quản trị
人事股
phòng nhân sự
3. sợi (để bện thừng)。(股儿)绳线等的组成部分。
三股儿绳
thừng dóc ba; dây thắt bằng ba sợi.
把线捻成股儿。
xe chỉ thành sợi.
4. cổ phần。(股儿)集合资金的一份或一笔财物平均分配的一份。
股份
cổ phần
分股
phân chia cổ phần
按股均分,每股五百元。
chia đều ra thành từng phần, mỗi cổ phần là 500 đồng.
5.
Ghi chú: (股儿)量词。
a. sợi; dòng; con (đường, suối...)。用于成条的东西。一股线
một sợi dây
一股泉水
một dòng suối
上山有两股道。
lên núi có hai con đường.
b. luồng; dòng; mùi (dùng cho thể khí, mùi vị, sức lực...)。用于气体、气味、力气等。一股热气
một luồng khí nóng
一股香味
một mùi thơm
一股劲
lòng hăng hái
c. toán; tốp。用于成批的人。两股土匪
hai toán thổ phỉ
一股敌军
một tốp quân địch
6. cạnh dài góc vuông (trong tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形中较长的直角边。
Từ ghép:
股本 ; 股东 ; 股匪 ; 股分 ; 股份 ; 股份公司 ; 股份制 ; 股肱 ; 股骨 ; 股金 ; 股利 ; 股票 ; 股市 ; 股息 ; 股子
Chữ gần giống với 股:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 股
𦙶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |

Tìm hình ảnh cho: 股 Tìm thêm nội dung cho: 股
