Từ: 神位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神位 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénwèi] bài vị; thánh vị。旧时宗庙、祠堂中或祭祀时设立的牌位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
神位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神位 Tìm thêm nội dung cho: 神位