Từ: 模范 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模范:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 模 • 范

Nghĩa của 模范 trong tiếng Trung hiện đại:

[mófàn] mô phạm; mẫu mực; gương mẫu; kiểu mẫu; điển hình。值得学习的人或事物。
模范人物。
nhân vật mẫu mực; nhân vật điển hình.
劳动模范。
chiến sĩ thi đua; anh hùng lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo模:mo nang
mu模:mu rùa
mua模:mua bán, cây mua
mò模: 
mô模:mô phạm
mù模:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc模:khuôn mẫu
mọ模:tọ mọ
mọt模: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

phạm范:mô phạm
模范 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 模范 Tìm thêm nội dung cho: 模范