Từ: điến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ điến:

捵 điến淀 điến淟 điến腆 thiển, điến腼 điến澱 điến靦 điến癜 điến

Đây là các chữ cấu thành từ này: điến

điến [điến]

U+6375, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chen3, chen1;
Việt bính: can2 nin2;

điến

Nghĩa Trung Việt của từ 捵

(Động) Dẫn, vuốt.
◎Như: tha sơ liễu đầu phát, điến bình liễu quần tử, tựu tiến khứ liễu
, , cô ta chải đầu, vuốt váy cho bằng phẳng, rồi đi ra.

(Động)
Níu, lôi, kéo.

(Động)
Chống, đẩy.

(Động)
Cạy ra, nạy.

(Phó)
Rón rén.
◇Tỉnh thế hằng ngôn : Dạ gian điến nhập ngọa thất, thâu liễu ngân lưỡng , (Lí Ngọc Anh ngục trung tụng oan ) Ban đêm rón rén vào phòng ngủ, ăn cắp lạng bạc.

Chữ gần giống với 捵:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 捵

,

Chữ gần giống 捵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捵 Tự hình chữ 捵 Tự hình chữ 捵 Tự hình chữ 捵

điến [điến]

U+6DC0, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 澱;
Pinyin: dian4, xiao2;
Việt bính: din6;

điến

Nghĩa Trung Việt của từ 淀

(Danh) Chỗ nước cạn (hồ, ao nước nông).
§ Giản thể của chữ
.
điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)

Nghĩa của 淀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (澱)
[diàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆN
1. lắng đọng; lắng。沉淀。
粉淀
bột lắng
2. điện; hồ (tên đất)。浅的湖泊,多用于地名,如茶淀(在天津)、白洋淀(在河北)。
Từ ghép:
淀粉 ; 淀积 ; 淀积物

Chữ gần giống với 淀:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 淀

, ,

Chữ gần giống 淀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淀 Tự hình chữ 淀 Tự hình chữ 淀 Tự hình chữ 淀

điến [điến]

U+6DDF, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian3, pei4;
Việt bính: tin2;

điến

Nghĩa Trung Việt của từ 淟

(Tính) Điến niễn đục, dơ, không tươi sáng.

(Tính)
Điến trọc ô uế, bẩn thỉu.
đén, như "lúa đén, mạ đén (còi cằn cỗi)" (vhn)

Nghĩa của 淟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂN
bẩn; bẩn thỉu; dơ bẩn。污浊;肮脏。

Chữ gần giống với 淟:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淟 Tự hình chữ 淟 Tự hình chữ 淟 Tự hình chữ 淟

thiển, điến [thiển, điến]

U+8146, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;

thiển, điến

Nghĩa Trung Việt của từ 腆

(Tính) Đầy đủ, dồi dào, phong thịnh.
◎Như: bất thiển
không đầy đủ.

(Tính)
Khéo, hay.

(Tính)
Bẽn lẽn, thẹn thùng.

(Tính)
Trơ trẽn, không biết xấu hổ.

(Động)
Ưỡn.
◎Như: thiển trước hung phủ ưỡn ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là điến.
thiển, như "thiển (phong phú)" (gdhn)

Nghĩa của 腆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂN
1. phong phú; dồi dào。丰盛;丰厚。
2. ưỡn; ưỡn ngực; ưỡn ra。凸出或挺起(胸、腹)。
腆着胸脯
ưỡn ngực
腆着个大肚子。
ểnh bụng

Chữ gần giống với 腆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Chữ gần giống 腆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腆 Tự hình chữ 腆 Tự hình chữ 腆 Tự hình chữ 腆

điến [điến]

U+817C, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 靦;
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5 tin2;

điến

Nghĩa Trung Việt của từ 腼

Giản thể của chữ .
diến, như "diến điến (e thẹn)" (gdhn)

Nghĩa của 腼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (靦)
[miǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: DIẾN
thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; mắc cỡ。腼腆。
Từ ghép:
腼腆

Chữ gần giống với 腼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Dị thể chữ 腼

,

Chữ gần giống 腼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腼 Tự hình chữ 腼 Tự hình chữ 腼 Tự hình chữ 腼

điến [điến]

U+6FB1, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;

điến

Nghĩa Trung Việt của từ 澱

(Danh) Cặn.

(Danh)
Thuốc nhuộm chàm.

(Động)
Lắng xuống.
◎Như: trầm điến
lắng đọng.
điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)

Chữ gần giống với 澱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 澱

,

Chữ gần giống 澱

, , , , 滿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澱 Tự hình chữ 澱 Tự hình chữ 澱 Tự hình chữ 澱

điến [điến]

U+9766, tổng 16 nét, bộ Diện 面
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tian3, mian3;
Việt bính: min5 tin2;

điến

Nghĩa Trung Việt của từ 靦

(Tính) Bẽn lẽn, thẹn thùng.
◇Thi Kinh
: Hữu điến diện mục (Tiểu nhã , Hà nhân tư ) Vẻ mặt có vẻ thẹn thùng.

(Động)
Hổ thẹn.

(Động)
Không biết xấu hổ, trơ trẽn.
◇Trung Quốc cận đại sử tư liệu tùng san : Tha thị hà nhân, cảm điến xưng đế giả hồ? , (Thái bình thiên quốc , Thái bình chiếu thư ) Hắn là người nào, sao dám trơ trẽn xưng làm vua vậy?

Nghĩa của 靦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎn]Bộ: 面 (靣) - Diện
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỂN
1. mặt người。形容人脸。
靦然人面。
bộ mặt con người
2. hổ thẹn; mặt dày。同"觍"。

Chữ gần giống với 靦:

, , , 𩈩, 𩈪,

Dị thể chữ 靦

, ,

Chữ gần giống 靦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靦 Tự hình chữ 靦 Tự hình chữ 靦 Tự hình chữ 靦

điến [điến]

U+765C, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian4, bing3;
Việt bính: din6
1. [白癜風] bạch điến phong;

điến

Nghĩa Trung Việt của từ 癜

(Danh) Bệnh ngoài da mọc nốt nhỏ, lâu thành từng mảng, trắng thì gọi là bạch điến phong , tía thì gọi là tử điến phong .

đẹn, như "sài đẹn" (vhn)
điến, như "bệnh bạch điến" (gdhn)

Nghĩa của 癜 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 18
Hán Việt: ĐIẾN
bệnh ngoài da。皮肤上长紫斑或白斑的病。
紫癜
hắc lào
白癜风
bệnh lang trắng; bệnh lang ben; bệnh bạch điến

Chữ gần giống với 癜:

, , , , , , , , , , , , , , , 𤻎, 𤻏, 𤻐, 𤻑, 𤻒, 𤻓, 𤻔,

Chữ gần giống 癜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癜 Tự hình chữ 癜 Tự hình chữ 癜 Tự hình chữ 癜

Dịch điến sang tiếng Trung hiện đại:

xem bạch điến

Nghĩa chữ nôm của chữ: điến

điến:bệnh bạch điến
điến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điến Tìm thêm nội dung cho: điến