Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ điến:
Pinyin: chen3, chen1;
Việt bính: can2 nin2;
捵 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 捵
(Động) Dẫn, vuốt.◎Như: tha sơ liễu đầu phát, điến bình liễu quần tử, tựu tiến khứ liễu 她梳了頭髮, 捵平了裙子, 就進去了 cô ta chải đầu, vuốt váy cho bằng phẳng, rồi đi ra.
(Động) Níu, lôi, kéo.
(Động) Chống, đẩy.
(Động) Cạy ra, nạy.
(Phó) Rón rén.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Dạ gian điến nhập ngọa thất, thâu liễu ngân lưỡng 夜間捵入臥室, 偷了銀兩 (Lí Ngọc Anh ngục trung tụng oan 李玉英獄中訟冤) Ban đêm rón rén vào phòng ngủ, ăn cắp lạng bạc.
Chữ gần giống với 捵:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 捵
䥀,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 澱;
Pinyin: dian4, xiao2;
Việt bính: din6;
淀 điến
§ Giản thể của chữ 澱.
điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)
Pinyin: dian4, xiao2;
Việt bính: din6;
淀 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 淀
(Danh) Chỗ nước cạn (hồ, ao nước nông).§ Giản thể của chữ 澱.
điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)
Nghĩa của 淀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (澱)
[diàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆN
1. lắng đọng; lắng。沉淀。
粉淀
bột lắng
2. điện; hồ (tên đất)。浅的湖泊,多用于地名,如茶淀(在天津)、白洋淀(在河北)。
Từ ghép:
淀粉 ; 淀积 ; 淀积物
[diàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆN
1. lắng đọng; lắng。沉淀。
粉淀
bột lắng
2. điện; hồ (tên đất)。浅的湖泊,多用于地名,如茶淀(在天津)、白洋淀(在河北)。
Từ ghép:
淀粉 ; 淀积 ; 淀积物
Chữ gần giống với 淀:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: tian3, pei4;
Việt bính: tin2;
淟 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 淟
(Tính) Điến niễn 淟涊 đục, dơ, không tươi sáng.(Tính) Điến trọc 淟濁 ô uế, bẩn thỉu.
đén, như "lúa đén, mạ đén (còi cằn cỗi)" (vhn)
Nghĩa của 淟 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂN
bẩn; bẩn thỉu; dơ bẩn。污浊;肮脏。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂN
bẩn; bẩn thỉu; dơ bẩn。污浊;肮脏。
Chữ gần giống với 淟:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;
腆 thiển, điến
Nghĩa Trung Việt của từ 腆
(Tính) Đầy đủ, dồi dào, phong thịnh.◎Như: bất thiển 不腆 không đầy đủ.
(Tính) Khéo, hay.
(Tính) Bẽn lẽn, thẹn thùng.
(Tính) Trơ trẽn, không biết xấu hổ.
(Động) Ưỡn.
◎Như: thiển trước hung phủ 腆著胸脯 ưỡn ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là điến.
thiển, như "thiển (phong phú)" (gdhn)
Nghĩa của 腆 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂN
1. phong phú; dồi dào。丰盛;丰厚。
2. ưỡn; ưỡn ngực; ưỡn ra。凸出或挺起(胸、腹)。
腆着胸脯
ưỡn ngực
腆着个大肚子。
ểnh bụng
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂN
1. phong phú; dồi dào。丰盛;丰厚。
2. ưỡn; ưỡn ngực; ưỡn ra。凸出或挺起(胸、腹)。
腆着胸脯
ưỡn ngực
腆着个大肚子。
ểnh bụng
Chữ gần giống với 腆:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 靦;
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5 tin2;
腼 điến
diến, như "diến điến (e thẹn)" (gdhn)
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5 tin2;
腼 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 腼
Giản thể của chữ 靦.diến, như "diến điến (e thẹn)" (gdhn)
Nghĩa của 腼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靦)
[miǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: DIẾN
thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; mắc cỡ。腼腆。
Từ ghép:
腼腆
[miǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: DIẾN
thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; mắc cỡ。腼腆。
Từ ghép:
腼腆
Chữ gần giống với 腼:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Dị thể chữ 腼
腼,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 淀;
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;
澱 điến
(Danh) Thuốc nhuộm chàm.
(Động) Lắng xuống.
◎Như: trầm điến 沉澱 lắng đọng.
điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;
澱 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 澱
(Danh) Cặn.(Danh) Thuốc nhuộm chàm.
(Động) Lắng xuống.
◎Như: trầm điến 沉澱 lắng đọng.
điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)
Chữ gần giống với 澱:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 澱
淀,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 腼;
Pinyin: tian3, mian3;
Việt bính: min5 tin2;
靦 điến
◇Thi Kinh 詩 經: Hữu điến diện mục 有靦面目 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Vẻ mặt có vẻ thẹn thùng.
(Động) Hổ thẹn.
(Động) Không biết xấu hổ, trơ trẽn.
◇Trung Quốc cận đại sử tư liệu tùng san 中國近代史資料叢刊: Tha thị hà nhân, cảm điến xưng đế giả hồ? 他是何人, 敢靦稱帝者乎 (Thái bình thiên quốc 太平天國, Thái bình chiếu thư 太平詔書) Hắn là người nào, sao dám trơ trẽn xưng làm vua vậy?
Pinyin: tian3, mian3;
Việt bính: min5 tin2;
靦 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 靦
(Tính) Bẽn lẽn, thẹn thùng.◇Thi Kinh 詩 經: Hữu điến diện mục 有靦面目 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Vẻ mặt có vẻ thẹn thùng.
(Động) Hổ thẹn.
(Động) Không biết xấu hổ, trơ trẽn.
◇Trung Quốc cận đại sử tư liệu tùng san 中國近代史資料叢刊: Tha thị hà nhân, cảm điến xưng đế giả hồ? 他是何人, 敢靦稱帝者乎 (Thái bình thiên quốc 太平天國, Thái bình chiếu thư 太平詔書) Hắn là người nào, sao dám trơ trẽn xưng làm vua vậy?
Nghĩa của 靦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎn]Bộ: 面 (靣) - Diện
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỂN
1. mặt người。形容人脸。
靦然人面。
bộ mặt con người
2. hổ thẹn; mặt dày。同"觍"。
Số nét: 16
Hán Việt: ĐIỂN
1. mặt người。形容人脸。
靦然人面。
bộ mặt con người
2. hổ thẹn; mặt dày。同"觍"。
Tự hình:

Pinyin: dian4, bing3;
Việt bính: din6
1. [白癜風] bạch điến phong;
癜 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 癜
(Danh) Bệnh ngoài da mọc nốt nhỏ, lâu thành từng mảng, trắng thì gọi là bạch điến phong 白癜風, tía thì gọi là tử điến phong 紫癜風.đẹn, như "sài đẹn" (vhn)
điến, như "bệnh bạch điến" (gdhn)
Nghĩa của 癜 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 18
Hán Việt: ĐIẾN
bệnh ngoài da。皮肤上长紫斑或白斑的病。
紫癜
hắc lào
白癜风
bệnh lang trắng; bệnh lang ben; bệnh bạch điến
Số nét: 18
Hán Việt: ĐIẾN
bệnh ngoài da。皮肤上长紫斑或白斑的病。
紫癜
hắc lào
白癜风
bệnh lang trắng; bệnh lang ben; bệnh bạch điến
Tự hình:

Dịch điến sang tiếng Trung hiện đại:
xem bạch điếnNghĩa chữ nôm của chữ: điến
| điến | 癜: | bệnh bạch điến |

Tìm hình ảnh cho: điến Tìm thêm nội dung cho: điến
