Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 单刀直入 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单刀直入:
Nghĩa của 单刀直入 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāndāozhírù] nói thẳng; nói toạc móng heo; không nói vòng vo; không quanh co。比喻说话直截了当,不绕弯子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 单刀直入 Tìm thêm nội dung cho: 单刀直入
