Từ: 单刀直入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单刀直入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单刀直入 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāndāozhírù] nói thẳng; nói toạc móng heo; không nói vòng vo; không quanh co。比喻说话直截了当,不绕弯子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
单刀直入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单刀直入 Tìm thêm nội dung cho: 单刀直入