Cao su chống va đập cửa

Từ: 遗缺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗缺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗缺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíquē] khuyết; bỏ trống (chức vụ)。因原任人员死亡或去职而空出来的职位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
遗缺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗缺 Tìm thêm nội dung cho: 遗缺