Từ: 不了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不了:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 了

Nghĩa của 不了 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùliǎo] không dứt; liên miên; không ngớt。没完(多用于动词加"个"之后)。
忙个不了
bận liên miên
干不了
làm không nổi
大雨下个不了
mưa không ngớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu了:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo了:khéo léo
líu了:dính líu
lẽo了:lạnh lẽo
lếu了:lếu láo
lểu了:lểu thểu
不了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不了 Tìm thêm nội dung cho: 不了