Cao su chống va đập cửa

Từ: 共同市场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共同市场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 共同市场 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngtóngshìchǎng] thị trường chung。若干国家为了共同的政治、经济利益而组成的相互合作的统一市场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
共同市场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共同市场 Tìm thêm nội dung cho: 共同市场