Từ: 改换门庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改换门庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 换 • 门 • 庭

Nghĩa của 改换门庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎihuànméntíng] 1. thay đổi địa vị (thay đổi nguồn gốc xuất thân, để nâng cao địa vị xã hội)。改变门第出身,提高社会地位。
2. cậy thế; cậy quyền (dựa vào thế lực hoặc chủ mới để duy trì và phát triển)。投靠新的主人或势力,以图维持、发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán换:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình庭:gia đình
改换门庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改换门庭 Tìm thêm nội dung cho: 改换门庭