Cao su chống va đập cửa

Từ: 互惠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互惠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 互惠 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùhuì] hỗ huệ; cùng có lợi; có lợi cho nhau。互相给予好处。
平等互惠
bình đẳng cùng có lợi.
互惠待遇
đối đãi có lợi cho nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ
互惠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互惠 Tìm thêm nội dung cho: 互惠