Cao su chống va đập cửa

Từ: ăn chay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn chay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ănchay

Nghĩa ăn chay trong tiếng Việt:

["- đg. Ăn cơm chay để tu hành, theo đạo Phật và một số tôn giáo khác. Ăn chay niệm Phật. Ăn chay ngày rằm và mồng một. Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng.)."]

Dịch ăn chay sang tiếng Trung hiện đại:

把斋 《封斋。》吃素; 素餐; 素食 《不吃鱼、肉等食物。佛教徒的吃素戒律还包括不吃葱蒜等物。》
ăn chay niệm Phật.
吃斋念佛。
吃斋 《 (和尚)吃饭。》
大斋 《天主教的一种斋戒, 规定在大斋日只能饱食一餐, 其余两餐减食。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: chay

chay󰃅:ăn chay, chay tịnh
chay𡄡:ăn chay, chay tịnh
chay:ăn chay, chay tịnh
chay:ăn chay, chay tịnh
chay𣙮:chay (cây to cùng họ với mít, vỏ hoặc rễ dùng để ăn trầu hoặc để nhuộm)
chay:ăn chay, chay tịnh
chay:ăn chay, chay tịnh
ăn chay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn chay Tìm thêm nội dung cho: ăn chay