Cao su chống va đập cửa

Từ: 共犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 共犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngfàn] 1. cùng phạm tội。共同犯罪。
2. đồng phạm; đồng loã; tòng phạm。共同犯罪中的罪犯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
共犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共犯 Tìm thêm nội dung cho: 共犯