Cao su chống va đập cửa

Từ: 共识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 共识 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngshí] chung nhận thức; cùng chung nhận thức; cùng hiểu。共同的认识。
经过多次讨论,双方消除了分歧,达成共识。
trải qua nhiều lần thảo luận, hai bên đã xoá bỏ sự chia rẽ và tiến đến hiểu nhau.
对国家前途的共识使他们成为挚友。
hiểu được tương lai của đất nước đã khiến họ trở thành bạn thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
共识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共识 Tìm thêm nội dung cho: 共识