Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 关押 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānyā] bỏ tù; bắt nhốt; tống giam; tống vào ngục; giam。把犯罪的人关起来。
关押犯人
bỏ tù tội phạm
关押犯人
bỏ tù tội phạm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 押
| ghép | 押: | ghép chữ |
| giẹp | 押: | giẹp giặc |
| áp | 押: | áp giải |
| ép | 押: | ép buộc; chèn ép |
| ét | 押: | đè ét (đè bẹp xuống) |
| ướp | 押: | ướp trà, ướp lạnh |
| ắp | 押: | đầy ắp |
| ẹp | 押: | nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp |
| ếp | 押: | nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất) |
| ốp | 押: | bó ốp lại, ốp việc |

Tìm hình ảnh cho: 关押 Tìm thêm nội dung cho: 关押
