Từ: 一二·九运动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一二·九运动:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 二 • · • 九 • 运 • 动

Nghĩa của 一二·九运动 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yīèr-Jiǔyùndòng] phong trào 9-12-1935 (Ngày 9 tháng 12 năm 1935, dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Trung Quốc sinh viên Bắc Bình (BắcKinh ngày nay) đã phát động phong trào kháng Nhật cứu nước. Mục tiêu phản đối chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản xâm lược vùngHoa Bắc và chính sách thoả hiệp của chính phủ Quốc dân, kêu gọi nhân dân cả nước đứng lên chống Nhật cứu nước. Phong trào nhanh chóng lan rộng cả nước, chuẩn bị điều kiện cho phong trào chống Nhật cứu nước từ năm 1937.)。1935年12月9日,北平(今北京)学生在中国共产党领导下,发动的抗日救国运动。目标是反对日本帝国主义对华北的进一 步侵略和国民政府的不抵抗政策,号召全国人民起来抗日救国。运动很快发展到全国各地,为1937年开始 的抗日战争准备了条件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì二:thứ nhì
nhị二:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu九:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận运:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động
一二·九运动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一二·九运动 Tìm thêm nội dung cho: 一二·九运动