Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 荷尔蒙 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé"ěrméng] kích thích tố; hoóc-môn。激素的旧称。
Ghi chú: 另见hè(英:hormone)。
Ghi chú: 另见hè(英:hormone)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷
| hà | 荷: | bạc hà; Hà Lan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |

Tìm hình ảnh cho: 荷尔蒙 Tìm thêm nội dung cho: 荷尔蒙
