Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兵家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

binh gia
Ngày xưa chỉ người chuyên môn về quân sự hoặc người biết dụng binh. Cũng chỉ học phái nghiên cứu quân sự.Ngày xưa chỉ quân tướng hoặc cường hào dấy binh chiếm đóng một phương.
◇Viên Hoành 宏:
Binh gia tung hoành, bách tính đồ thán
橫, 炭 (Quang Vũ đế kỉ tứ 四) Quân tướng cường hào dấy binh ngang dọc khắp nơi, trăm họ lầm than.Thời Ngụy, Tấn, gọi người xuất thân binh sĩ là
binh gia
.

Nghĩa của 兵家 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngjiā]
1. nhà quân sự; binh gia; nhà binh。古代指军事学家。
2. người dụng binh; người chuyên về việc binh。用兵的人。
胜败兵家常事。
thắng bại lẽ thường; được thua là chuyện của nhà binh
兵家必争之地。
vùng đất nhà quân sự phải chiếm bằng được

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
兵家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵家 Tìm thêm nội dung cho: 兵家