Chữ 袁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袁, chiết tự chữ VIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袁:

袁 viên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袁

Chiết tự chữ viên bao gồm chữ 土 口 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

袁 cấu thành từ 3 chữ: 土, 口, 衣
  • thổ, đỗ, độ
  • khẩu
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • viên [viên]

    U+8881, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4;

    viên

    Nghĩa Trung Việt của từ 袁

    (Tính) Dáng quần áo dài.

    (Danh)
    Họ Viên.

    viên, như "viên (họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 袁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuán]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 10
    Hán Việt: VIÊN
    họ Viên。姓。
    Từ ghép:
    袁头

    Chữ gần giống với 袁:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 袁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袁 Tự hình chữ 袁 Tự hình chữ 袁 Tự hình chữ 袁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袁

    viên:viên (họ)
    袁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袁 Tìm thêm nội dung cho: 袁