Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 袁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袁, chiết tự chữ VIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袁:
袁
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
袁 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 袁
(Tính) Dáng quần áo dài.(Danh) Họ Viên.
viên, như "viên (họ)" (gdhn)
Nghĩa của 袁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: VIÊN
họ Viên。姓。
Từ ghép:
袁头
Số nét: 10
Hán Việt: VIÊN
họ Viên。姓。
Từ ghép:
袁头
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袁
| viên | 袁: | viên (họ) |

Tìm hình ảnh cho: 袁 Tìm thêm nội dung cho: 袁
