Chữ 炭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炭, chiết tự chữ THAN, THÁN, TRO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炭:

炭 thán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炭

Chiết tự chữ than, thán, tro bao gồm chữ 山 灰 hoặc 山 厂 火 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 炭 cấu thành từ 2 chữ: 山, 灰
  • san, sơn
  • hoi, hui, hôi, khôi, vôi
  • 2. 炭 cấu thành từ 3 chữ: 山, 厂, 火
  • san, sơn
  • hán, xưởng
  • hoả, hỏa
  • thán [thán]

    U+70AD, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan4;
    Việt bính: taan3
    1. [塗炭] đồ thán 2. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 3. [冰炭] băng thán;

    thán

    Nghĩa Trung Việt của từ 炭

    (Danh) Than (củi, gỗ cháy còn lại).
    ◎Như: mộc thán
    than củi.

    (Danh)
    Than đá.
    ◎Như: môi thán than đá.

    (Danh)
    Họ Thán.
    § Ghi chú: (1) Thán khí chất khí độc oxyt carbon, vật gì có chất ấy gọi là thán tố . (2) Đồ thán (cũng viết là ) lầm than, khổ sở. Vì thế nên đời loạn gọi là sinh linh đồ thán . (3) Băng thán than và giá, nói những sự vật tính chất khác nhau không thể hợp được. Người không hòa hợp cũng gọi là băng thán.

    than, như "than đá" (vhn)
    thán, như "thán (nhiên liệu than)" (btcn)
    tro, như "tro bếp" (btcn)

    Nghĩa của 炭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 9
    Hán Việt: THÁN
    1. than gỗ; than củi。木炭的通称。
    2. vật giống than。像炭的东西。
    山查炭
    than cây sơn tra
    3. than đá。煤。
    挖炭
    đào than đá
    Từ ghép:
    炭化 ; 炭画 ; 炭墼 ; 炭精 ; 炭精灯 ; 炭疽 ; 炭盆

    Chữ gần giống với 炭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Chữ gần giống 炭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炭 Tự hình chữ 炭 Tự hình chữ 炭 Tự hình chữ 炭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

    than:than đá
    thán:thán (nhiên liệu than)
    tro:tro bếp
    炭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炭 Tìm thêm nội dung cho: 炭