Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炭, chiết tự chữ THAN, THÁN, TRO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炭:
炭
Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3
1. [塗炭] đồ thán 2. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 3. [冰炭] băng thán;
炭 thán
Nghĩa Trung Việt của từ 炭
(Danh) Than (củi, gỗ cháy còn lại).◎Như: mộc thán 木炭 than củi.
(Danh) Than đá.
◎Như: môi thán 煤炭 than đá.
(Danh) Họ Thán.
§ Ghi chú: (1) Thán khí 炭氣 chất khí độc oxyt carbon, vật gì có chất ấy gọi là thán tố 炭素. (2) Đồ thán 塗炭 (cũng viết là 荼炭) lầm than, khổ sở. Vì thế nên đời loạn gọi là sinh linh đồ thán 生靈塗炭. (3) Băng thán 冰炭 than và giá, nói những sự vật tính chất khác nhau không thể hợp được. Người không hòa hợp cũng gọi là băng thán.
than, như "than đá" (vhn)
thán, như "thán (nhiên liệu than)" (btcn)
tro, như "tro bếp" (btcn)
Nghĩa của 炭 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: THÁN
1. than gỗ; than củi。木炭的通称。
2. vật giống than。像炭的东西。
山查炭
than cây sơn tra
3. than đá。煤。
挖炭
đào than đá
Từ ghép:
炭化 ; 炭画 ; 炭墼 ; 炭精 ; 炭精灯 ; 炭疽 ; 炭盆
Số nét: 9
Hán Việt: THÁN
1. than gỗ; than củi。木炭的通称。
2. vật giống than。像炭的东西。
山查炭
than cây sơn tra
3. than đá。煤。
挖炭
đào than đá
Từ ghép:
炭化 ; 炭画 ; 炭墼 ; 炭精 ; 炭精灯 ; 炭疽 ; 炭盆
Chữ gần giống với 炭:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭
| than | 炭: | than đá |
| thán | 炭: | thán (nhiên liệu than) |
| tro | 炭: | tro bếp |

Tìm hình ảnh cho: 炭 Tìm thêm nội dung cho: 炭
