Chữ 塗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塗, chiết tự chữ ĐỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塗:
塗
Biến thể giản thể: 涂;
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [塗改] đồ cải 2. [塗抹] đồ mạt 3. [塗炭] đồ thán 4. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 5. [仕塗] sĩ đồ 6. [三塗] tam đồ;
塗 đồ
◎Như: nê đồ 泥塗 bùn đất.
◇Trang Tử 莊子: Thử quy giả, ninh kì tử vi lưu cốt nhi quý hồ? Ninh kì sanh nhi duệ ư đồ trung hồ? 此龜者, 寧其死為留骨而貴乎? 寧其生而曳於塗中乎? (Thu thủy 秋水) Con rùa ấy, thà chết để lại bộ xương cho người ta quý trọng? Hay mong sống mà lết trong bùn?
(Danh) Đường đi.
§ Thông đồ 途.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện hiến cửu đỉnh, bất thức đại quốc hà đồ chi, tòng nhi trí chi Tề? 願獻九鼎, 不識大國何塗之, 從而致之齊 (Chu sách nhất 周策一, Tần cầu cửu đỉnh 秦求九鼎) Xin dâng chín cái đỉnh, không rõ đại quốc sẽ do con đường nào mà chở nó về Tề?
(Danh) Họ Đồ.
(Động) Xóa, lấp.
◎Như: đồ điệu thác tự 塗掉錯字 xóa những chữ sai.
(Động) Bôi, trát, mạ, xoa.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hương du đồ thân 香油塗身 (Dược Vương Bồ-Tát bản sự 藥王菩薩本事) (Lấy) dầu thơm xoa thân.
(Động) Làm bẩn, làm dơ.
◇Trang Tử 莊子: Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh 今天下闇, 周德衰, 其並乎周以塗吾身也, 不如避之, 以潔吾行 (Nhượng vương 讓王) Nay thiên hạ hôn ám, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta.
đồ, như "đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi" (vhn)
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [塗改] đồ cải 2. [塗抹] đồ mạt 3. [塗炭] đồ thán 4. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 5. [仕塗] sĩ đồ 6. [三塗] tam đồ;
塗 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 塗
(Danh) Bùn.◎Như: nê đồ 泥塗 bùn đất.
◇Trang Tử 莊子: Thử quy giả, ninh kì tử vi lưu cốt nhi quý hồ? Ninh kì sanh nhi duệ ư đồ trung hồ? 此龜者, 寧其死為留骨而貴乎? 寧其生而曳於塗中乎? (Thu thủy 秋水) Con rùa ấy, thà chết để lại bộ xương cho người ta quý trọng? Hay mong sống mà lết trong bùn?
(Danh) Đường đi.
§ Thông đồ 途.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện hiến cửu đỉnh, bất thức đại quốc hà đồ chi, tòng nhi trí chi Tề? 願獻九鼎, 不識大國何塗之, 從而致之齊 (Chu sách nhất 周策一, Tần cầu cửu đỉnh 秦求九鼎) Xin dâng chín cái đỉnh, không rõ đại quốc sẽ do con đường nào mà chở nó về Tề?
(Danh) Họ Đồ.
(Động) Xóa, lấp.
◎Như: đồ điệu thác tự 塗掉錯字 xóa những chữ sai.
(Động) Bôi, trát, mạ, xoa.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hương du đồ thân 香油塗身 (Dược Vương Bồ-Tát bản sự 藥王菩薩本事) (Lấy) dầu thơm xoa thân.
(Động) Làm bẩn, làm dơ.
◇Trang Tử 莊子: Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh 今天下闇, 周德衰, 其並乎周以塗吾身也, 不如避之, 以潔吾行 (Nhượng vương 讓王) Nay thiên hạ hôn ám, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta.
đồ, như "đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi" (vhn)
Chữ gần giống với 塗:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 塗
涂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塗
| đồ | 塗: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |

Tìm hình ảnh cho: 塗 Tìm thêm nội dung cho: 塗
