Chữ 武 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 武, chiết tự chữ VÕ, VŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武:

武 vũ, võ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 武

Chiết tự chữ võ, vũ bao gồm chữ 一 弋 止 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

武 cấu thành từ 3 chữ: 一, 弋, 止
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dác, dạc, dặc, giặc, nhác, nhấc, nhắc, rạc
  • chỉ
  • vũ, võ [vũ, võ]

    U+6B66, tổng 8 nét, bộ Chỉ 止
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu3;
    Việt bính: mou5
    1. [英武] anh vũ 2. [剛武] cương vũ 3. [核武器] hạch vũ khí 4. [武器] vũ khí 5. [武裝] vũ trang 6. [偃武修文] yển vũ tu văn;

    vũ, võ

    Nghĩa Trung Việt của từ 武

    (Danh) Sức mạnh, chiến tranh, quân sự. Đối lại với văn .
    ◎Như: văn vũ song toàn văn võ gồm tài.
    ◇Mạnh Tử : Uy vũ bất năng khuất (Đằng Văn Công hạ ) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.

    (Danh)
    Bước, vết chân, nối gót.
    ◎Như: bộ vũ nối làm công nghiệp của người trước.
    ◇Liêu trai chí dị : Nữ quá khứ sổ vũ (Anh Ninh ) Cô gái đi qua vài bước.
    ◇Khuất Nguyên : Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, cập tiền vương chi chủng vũ , (Li tao ) Vội rong ruổi trước sau, mong nối gót các đấng vua trước.

    (Danh)
    Tên một khúc nhạc do Chu Vũ Vương làm ra.

    (Danh)
    Mũ lính.
    ◎Như: vũ biền mũ quan võ thời xưa.

    (Danh)
    Họ .

    (Tính)
    Thuộc về chiến tranh, quân sự.
    ◎Như: vũ khí khí giới.

    (Tính)
    Mạnh mẽ, oai phong.
    ◎Như: uy vũ uy thế mạnh mẽ, khổng vũ hữu lực rất oai phong và có sức mạnh.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là .

    vũ, như "vũ lực" (vhn)
    võ, như "nghề võ; võ đài" (btcn)

    Nghĩa của 武 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǔ]Bộ: 止 - Chỉ
    Số nét: 8
    Hán Việt: VŨ; VÕ
    1. võ; vũ lực; quân sự。关于军事的(跟"文"相对)。
    2. vũ dũng; mãnh liệt。勇猛;猛烈。
    英武。
    anh vũ; dũng mãnh.
    威武。
    uy vũ.
    3. họ Vũ。姓。
    4. nửa bước; nửa chân。 半步,泛指脚步。
    踵武。
    nối gót (người trước).
    Từ ghép:
    武备 ; 武昌起义 ; 武场 ; 武丑 ; 武打 ; 武旦 ; 武断 ; 武二花 ; 武夫 ; 武工 ; 武工队 ; 武功 ; 武官 ; 武行 ; 武火 ; 武剧 ; 武库 ; 武力 ; 武庙 ; 武器 ; 武人 ; 武生 ; 武士 ; 武士道 ; 武术 ; 武松 ; 武戏 ; 武涯 ; 武艺 ; 武晹 ; 武职 ; 武装 ; 武装部队 ; 武装力量

    Chữ gần giống với 武:

    , , ,

    Chữ gần giống 武

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 武 Tự hình chữ 武 Tự hình chữ 武 Tự hình chữ 武

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

    :nghề võ; võ đài
    :vũ lực

    Gới ý 15 câu đối có chữ 武:

    Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

    Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

    竿

    Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

    Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

    Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

    Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

    武 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 武 Tìm thêm nội dung cho: 武