Chữ 武 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 武, chiết tự chữ VÕ, VŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武:
Pinyin: wu3;
Việt bính: mou5
1. [英武] anh vũ 2. [剛武] cương vũ 3. [核武器] hạch vũ khí 4. [武器] vũ khí 5. [武裝] vũ trang 6. [偃武修文] yển vũ tu văn;
武 vũ, võ
Nghĩa Trung Việt của từ 武
(Danh) Sức mạnh, chiến tranh, quân sự. Đối lại với văn 文.◎Như: văn vũ song toàn 文武雙全 văn võ gồm tài.
◇Mạnh Tử 孟子: Uy vũ bất năng khuất 威武不能屈 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.
(Danh) Bước, vết chân, nối gót.
◎Như: bộ vũ 步武 nối làm công nghiệp của người trước.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ quá khứ sổ vũ 女過去數武 (Anh Ninh 嬰寧) Cô gái đi qua vài bước.
◇Khuất Nguyên 屈原: Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, cập tiền vương chi chủng vũ 忽奔走以先後兮, 及前王之踵武 (Li tao 離騷) Vội rong ruổi trước sau, mong nối gót các đấng vua trước.
(Danh) Tên một khúc nhạc do Chu Vũ Vương 周武王 làm ra.
(Danh) Mũ lính.
◎Như: vũ biền 武弁 mũ quan võ thời xưa.
(Danh) Họ Vũ.
(Tính) Thuộc về chiến tranh, quân sự.
◎Như: vũ khí 武器 khí giới.
(Tính) Mạnh mẽ, oai phong.
◎Như: uy vũ 威武 uy thế mạnh mẽ, khổng vũ hữu lực 孔武有力 rất oai phong và có sức mạnh.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là võ.
vũ, như "vũ lực" (vhn)
võ, như "nghề võ; võ đài" (btcn)
Nghĩa của 武 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: VŨ; VÕ
1. võ; vũ lực; quân sự。关于军事的(跟"文"相对)。
2. vũ dũng; mãnh liệt。勇猛;猛烈。
英武。
anh vũ; dũng mãnh.
威武。
uy vũ.
3. họ Vũ。姓。
4. nửa bước; nửa chân。 半步,泛指脚步。
踵武。
nối gót (người trước).
Từ ghép:
武备 ; 武昌起义 ; 武场 ; 武丑 ; 武打 ; 武旦 ; 武断 ; 武二花 ; 武夫 ; 武工 ; 武工队 ; 武功 ; 武官 ; 武行 ; 武火 ; 武剧 ; 武库 ; 武力 ; 武庙 ; 武器 ; 武人 ; 武生 ; 武士 ; 武士道 ; 武术 ; 武松 ; 武戏 ; 武涯 ; 武艺 ; 武晹 ; 武职 ; 武装 ; 武装部队 ; 武装力量
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| vũ | 武: | vũ lực |
Gới ý 15 câu đối có chữ 武:
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Tìm hình ảnh cho: 武 Tìm thêm nội dung cho: 武
