Chữ 光 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 光, chiết tự chữ CUÔNG, QUANG, QUÀNG, QUĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光:

光 quang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 光

Chiết tự chữ cuông, quang, quàng, quăng bao gồm chữ 小 兀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

光 cấu thành từ 2 chữ: 小, 兀
  • tiểu, tĩu
  • ngát, ngút, ngột
  • quang [quang]

    U+5149, tổng 6 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guang1;
    Việt bính: gwong1
    1. [不光] bất quang 2. [極光] cực quang 3. [駒光] câu quang 4. [正大光明] chánh đại quang minh 5. [夜光] dạ quang 6. [容光] dong quang 7. [寒光] hàn quang 8. [反光] phản quang 9. [光陰] quang âm 10. [光大] quang đại 11. [光度] quang độ 12. [光盤] quang bàn 13. [光景] quang cảnh 14. [光顧] quang cố 15. [光照] quang chiếu 16. [光豔] quang diễm 17. [光耀] quang diệu 18. [光學] quang học 19. [光華] quang hoa 20. [光滑] quang hoạt 21. [光輝] quang huy 22. [光祿大夫] quang lộc đại phu 23. [光祿寺] quang lộc tự 24. [光臨] quang lâm 25. [光芒] quang mang 26. [光明] quang minh 27. [光明正大] quang minh chính đại 28. [光儀] quang nghi 29. [光源] quang nguyên 30. [光復] quang phục 31. [光彩] quang thái 32. [光澤] quang trạch 33. [光線] quang tuyến 34. [光榮] quang vinh 35. [三光] tam quang 36. [借光] tá quang;

    quang

    Nghĩa Trung Việt của từ 光

    (Danh) Ánh sáng.
    ◎Như: nhật quang
    ánh sáng mặt trời.

    (Danh)
    Vinh diệu, vinh dự.
    ◇Thi Kinh : Lạc chỉ quân tử, Bang gia chi quang (Tiểu nhã , Nam san hữu đài ) Vui thay những bậc quân tử, Là vinh dự của nước nhà.

    (Danh)
    Phong cảnh, cảnh sắc.
    ◎Như: xuân quang minh mị cảnh sắc mùa xuân sáng đẹp.

    (Danh)
    Thời gian.
    ◇Thủy hử truyện : Quang âm tấn tốc khước tảo đông lai (Đệ thập hồi) Ngày tháng trôi qua vùn vụt, mùa đông đã tới.

    (Danh)
    Ơn, ơn huệ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Minh nhi tựu giá dạng hành, dã khiếu tha môn tá gia môn đích quang nhi , (Đệ nhị thập nhị hồi) Ngày mai anh gọi một ban hát đến đây, thế là họ lại phải nhờ ơn chúng ta (để nghe hát).

    (Danh)
    Họ Quang.

    (Tính)
    Sáng sủa, rực rỡ.
    ◎Như: quang thiên hóa nhật chính trị sáng rõ, thời đại thanh bình, thanh thiên bạch nhật.

    (Tính)
    Bóng, trơn.
    ◎Như: quang hoạt trơn bóng.

    (Động)
    Làm cho sáng tỏ, làm cho rạng rỡ.
    ◇Văn tuyển : Dĩ quang tiên đế di đức (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Để làm cho sáng tỏ đạo đức của các vua trước truyền lại.

    (Động)
    Để trần.
    ◎Như: quang trước cước nha tử để chân trần, quang não đại để đầu trần.
    ◇Tây du kí 西: Tha dã một thậm ma khí giới, quang trước cá đầu, xuyên nhất lĩnh hồng sắc y, lặc nhất điều hoàng thao , , 穿, (Đệ nhị hồi) Hắn chẳng có khí giới gì, để đầu trần, mặc một chiếc áo hồng, quấn một dải tơ vàng.

    (Phó)
    Hết nhẵn, hết sạch.
    ◎Như: cật quang ăn hết sạch, dụng quang dùng hết nhẵn, hoa quang tiêu hết tiền.

    (Phó)
    Chỉ, vả, toàn.
    ◎Như: quang thuyết bất tố chỉ nói không làm.

    (Phó)
    Vẻ vang (cách nói khách sáo).
    ◎Như: hoan nghênh quang lâm hân hạnh chào mừng ghé đến.

    quang, như "quang đãng" (vhn)
    cuông, như "bộ cuông gánh (bộ quang gánh)" (gdhn)
    quàng, như "quàng xiên" (gdhn)
    quăng, như "quăng ném" (gdhn)

    Nghĩa của 光 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guāng]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: QUANG
    1. ánh sáng。通常指照在物体上,使人能看见物体的那种物质,如太阳光、灯光、月光等。可见光是波长0.77-0.39微米的电磁波。此外还包括看不见的红外光和紫外光。因为光是电磁波的一种,所以也叫光波;在一 般情况下光沿直线传播,所以也叫光线。
    2. cảnh vật; cảnh vật; quang cảnh; cảnh; phong cảnh。景物。
    风光
    phong cảnh; quang cảnh
    春光明媚
    cảnh xuân xinh đẹp
    3. vinh dự; vẻ vang。光彩;荣誉。
    为国增光
    làm vẻ vang cho đất nước
    4. có lợi; có ích; điều tốt。比喻好处。
    沾光
    được thơm lây; được vinh dự lây
    借光
    nhờ; làm ơn (lời nói khách sáo)
    5. hạ cố; đến。敬辞,表示光荣,用于对方来临。
    光临
    quang lâm; đến; hạ cố
    光顾
    vinh dự được đón tiếp
    6. làm rạng rỡ; làm cho vinh dự。光大。
    光前裕后
    làm rạng rỡ tổ tông
    7. sáng; sáng sủa。明亮。
    光明
    sáng
    光泽
    ánh sáng (trên bề mặt vật thể)
    8. nhẵn; bóng; nhẵn bóng。光滑;光溜。
    磨光
    mài nhẵn
    这种纸很光
    loại giấy này rất bóng.
    9. hết; sạch; sạch trơn; hết sạch。一点儿不剩;全没有了;完了。
    精光
    sạch trơn; hết sạch
    用光
    dùng hết
    把敌人消灭光。
    tiêu diệt sạch quân địch.
    10. trần (cơ thể)。(身体)露着。
    光膀子
    vai trần
    光着头
    đầu trần
    11. chỉ; vã; không。只;单。
    任务这么重,光靠你们两个人恐怕不行。
    nhiệm vụ nặng nề như vậy, chỉ dựa vào hai người các anh e không xong rồi.
    光吃不做。
    chỉ ăn không làm.
    光吃菜
    ăn vã (thức ăn)
    12. họ Quang。姓。
    Từ ghép:
    光斑 ; 光板儿 ; 光波 ; 光彩 ; 光彩照人 ; 光灿灿 ; 光赤 ; 光宠 ; 光大 ; 光刀 ; 光导纤维 ; 光电池 ; 光度 ; 光风霁月 ; 光复 ; 光杆儿 ; 光顾 ; 光怪陆离 ; 光棍 ; 光棍儿 ; 光合作用 ; 光华 ; 光滑 ; 光化作用 ; 光环 ; 光辉 ; 光火 ; 光洁 ; 光洁度 ; 光解作用 ; 光景 ; 光缆 ; 光亮 ; 光临 ; 光溜 ; 光溜溜 ; 光芒 ; 光明 ; 光明磊落 ; 光明正大 ; 光能 ; 光年 ; 光谱 ; 光谱仪 ; 光前裕后 ; 光圈 ; 光荣 ; 光荣榜 ; 光润 ; 光栅 ;
    光闪闪 ; 光束 ; 光速 ; 光趟 ; 光天化日 ; 光通量 ; 光头 ; 光秃秃 ; 光鲜 ; 光线 ; 光绪 ; 光学 ; 光学玻璃 ; 光压 ; 光艳 ; 光焰 ; 光洋 ; 光耀 ; 光阴 ; 光源 ; 光泽 ; 光照 ; 光照度 ; 光针 ; 光柱 ; 光子 ; 光宗耀祖

    Chữ gần giống với 光:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 光

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 光 Tự hình chữ 光 Tự hình chữ 光 Tự hình chữ 光

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

    cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
    quang:quang đãng
    quàng:quàng xiên
    quăng:quăng ném

    Gới ý 15 câu đối có chữ 光:

    Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

    Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

    Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

    Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

    宿

    Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

    Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

    Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

    Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

    Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

    Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

    姿

    Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

    Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

    椿

    Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

    Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

    滿

    Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

    Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

    光 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 光 Tìm thêm nội dung cho: 光