Từ: 内政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内政 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizhèng] nội chính; việc nội bộ; đối nội。国家内部的政治事务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
内政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内政 Tìm thêm nội dung cho: 内政