Cao su chống va đập cửa

Từ: 内障 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内障:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内障 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizhàng] nội chướng (chứng đục thuỷ tinh thể và dãn đồng tử)。白内障和青光眼的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
内障 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内障 Tìm thêm nội dung cho: 内障