Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内项 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèixiàng] trung tỉ (Toán)。指比例式中第一个比的后项和第二个比的前项。如a:b=c:d中,b和c是内项。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 项
| hạng | 项: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |

Tìm hình ảnh cho: 内项 Tìm thêm nội dung cho: 内项
