Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冈峦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冈峦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冈峦 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngluán] núi đồi trùng điệp; núi non trùng điệp。连绵的山岗。
冈峦起伏
núi đồi trùng điệp nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冈

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峦

loan:loại (loan: đồi nhọn và dốc)
冈峦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冈峦 Tìm thêm nội dung cho: 冈峦