Cao su chống va đập cửa
Chữ 峦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峦, chiết tự chữ LOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峦:
峦
Biến thể phồn thể: 巒;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
峦 loan
loan, như "loại (loan: đồi nhọn và dốc)" (gdhn)
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
峦 loan
Nghĩa Trung Việt của từ 峦
Giản thể của chữ 巒.loan, như "loại (loan: đồi nhọn và dốc)" (gdhn)
Nghĩa của 峦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (巒)
[luán]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
núi (thường chỉ liền một dãy)。山(多指连绵的)。
山峦。
dãy núi.
岗峦。
núi.
峰峦。
núi cao.
重峦叠嶂。
núi non trùng điệp.
Từ ghép:
峦嶂
[luán]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
núi (thường chỉ liền một dãy)。山(多指连绵的)。
山峦。
dãy núi.
岗峦。
núi.
峰峦。
núi cao.
重峦叠嶂。
núi non trùng điệp.
Từ ghép:
峦嶂
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峦
| loan | 峦: | loại (loan: đồi nhọn và dốc) |

Tìm hình ảnh cho: 峦 Tìm thêm nội dung cho: 峦
