Từ: 再生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tái sanh
Sống lại.Kiếp sau.

Nghĩa của 再生 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàishēng] 1. sống lại。死而复生。
2. tái sinh; mọc lại; tái tạo。机体的组织或器官的某一部分丧失或受到损伤后,重新生长。如创口愈合,水螅被切成两段后长成两个水螅等。
3. tái sinh; tái chế。对某种废品加工,使恢复原有性能,成为新的产品。
再生纸
giấy tái chế
再生橡胶
cao su tái chế
再生材料
vật liệu tái chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
再生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再生 Tìm thêm nội dung cho: 再生