Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa còi trong tiếng Việt:
["- 1 d. Dụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng cao và vang. Thổi còi. Bóp còi ôtô. Kéo còi báo động. Tiếng còi tàu.","- 2 t. Nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng. Đứa bé còi. Lợn còi. Bụi tre còi."]Dịch còi sang tiếng Trung hiện đại:
方鼻儿 《像哨子的东西。》
笛 《响声尖锐的发音器。》
còi báo động; còi cảnh sát
警笛。
喇叭 《有扩音作用的, 喇叭筒状的东西。》
còi ô-tô.
汽车喇叭。
汽笛 《轮船、火车等装置的发声器, 使气体由气孔中喷出, 发出大的音响。》
号角; 哨子 《用金属或塑料等制成的能吹响的器物, 多在集合人员、操练或体育运动时使用。》
thổi còi.
吹哨子。 萎绝; 场秧儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: còi
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| còi | : | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| còi | 𥶯: | tiếng còi, thổi còi |
| còi | : | tiếng còi, thổi còi |
| còi | 𧥇: | tiếng còi, thổi còi |
| còi | : | tiếng còi, thổi còi |

Tìm hình ảnh cho: còi Tìm thêm nội dung cho: còi
