Từ: 军国主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军国主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 军 • 国 • 主 • 义
Nghĩa của 军国主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūnguózhǔyì] chủ nghĩa quân phiệt; chủ nghĩa phát-xít。某些帝国主义国家为了加紧对外侵略,把国家置于军事控制之下,实行法西斯军事独裁,强迫人民接受军事训练,向人民灌输侵略思想,使政治、经济、文化等为侵略战争服 务的反动政策。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |