Từ: 冤案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冤案 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuān"àn] án oan。误判的冤屈案件;被人诬陷,妄加罪名的案件。
平反冤案
sửa lại án oan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
冤案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤案 Tìm thêm nội dung cho: 冤案