Từ: 冬至 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬至:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬至 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngzhì] đông chí。二十四节气之一,在12月21,22或23日。这一天太阳经过冬至点,北半球白天最短,夜间最长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết
冬至 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬至 Tìm thêm nội dung cho: 冬至