Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰壶秋月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰壶秋月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰壶秋月 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnghúqiūyuè] đức hạnh; trong trắng。冰壶:盛水的玉壶,喻洁白。秋月:秋天的月亮,喻壶皎洁。比喻品德高尚,心地纯洁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壶

hồ:hồ lô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
冰壶秋月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰壶秋月 Tìm thêm nội dung cho: 冰壶秋月