Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冰河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng hà
Những tảng băng tuyết trên núi cao hoặc từ hai cực địa cầu lở xuống, trôi thành dòng sông.
§ Còn gọi là
băng xuyên
川.

Nghĩa của 冰河 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnghé] băng hà; sông băng。结冰的河流;冰川。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
冰河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰河 Tìm thêm nội dung cho: 冰河