Chữ 川 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 川, chiết tự chữ XIÊN, XUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 川:

川 xuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 川

Chiết tự chữ xiên, xuyên bao gồm chữ 丿 丨 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

川 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 丨, 丨
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • cổn
  • xuyên [xuyên]

    U+5DDD, tổng 3 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuan1, wu2;
    Việt bính: cyun1
    1. [伊川] y xuyên;

    xuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 川

    (Danh) Sông.
    ◎Như: cao sơn đại xuyên
    núi cao sông rộng.
    ◇Luận Ngữ : Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ : , (Tử Hãn ) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!

    (Danh)
    Tỉnh Tứ Xuyên gọi tắt.

    (Danh)
    Đất bằng phẳng, đồng bằng gọi là bình xuyên .

    (Động)
    Nấu chín tới (phương pháp nấu ăn, bỏ thực vật vào nước sôi, vừa chín tới là vớt ra ngay).
    ◎Như: xuyên nhục phiến thịt luộc chín tới.

    xuyên, như "đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)" (vhn)
    xiên, như "xiên xẹo; chữ xiên" (gdhn)

    Nghĩa của 川 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuān]Bộ: 巛 (川,巜) - Xuyên
    Số nét: 3
    Hán Việt: XUYÊN
    1. sông。河流。
    高山大川 。
    núi cao sông rộng.
    百川 归海。
    trăm sông về một biển.
    2. thung; miền đất phẳng; đồng bằng; cánh đồng trống; dải đất thấp phẳng giữa các ngọn núi hoặc cao nguyên。平地;平野。
    米粮川 。
    thung lúa gạo.
    3. Tứ Xuyên (Trung Quốc)。 指四川。
    川 马。
    ngựa Tứ Xuyên (giống ngựa thấp nhỏ, thồ được nặng, leo núi giỏi)
    川 贝。
    bối mẫu Tứ Xuyên (vị thuốc đông y)
    Từ ghép:
    川贝 ; 川菜 ; 川红 ; 川剧 ; 川军 ; 川流不息 ; 川马 ; 川木 ; 川芎 ; 川资

    Chữ gần giống với 川:

    , ,

    Dị thể chữ 川

    ,

    Chữ gần giống 川

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 川 Tự hình chữ 川 Tự hình chữ 川 Tự hình chữ 川

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

    xiên:xiên xẹo; chữ xiên
    xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
    川 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 川 Tìm thêm nội dung cho: 川