Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 川 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 川, chiết tự chữ XIÊN, XUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 川:
川
Pinyin: chuan1, wu2;
Việt bính: cyun1
1. [伊川] y xuyên;
川 xuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 川
(Danh) Sông.◎Như: cao sơn đại xuyên 高山大川 núi cao sông rộng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ 子在川上曰: 逝者如斯夫, 不舍晝夜 (Tử Hãn 子罕) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!
(Danh) Tỉnh Tứ Xuyên 四川 gọi tắt.
(Danh) Đất bằng phẳng, đồng bằng gọi là bình xuyên 平川.
(Động) Nấu chín tới (phương pháp nấu ăn, bỏ thực vật vào nước sôi, vừa chín tới là vớt ra ngay).
◎Như: xuyên nhục phiến 川肉片 thịt luộc chín tới.
xuyên, như "đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)" (vhn)
xiên, như "xiên xẹo; chữ xiên" (gdhn)
Nghĩa của 川 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuān]Bộ: 巛 (川,巜) - Xuyên
Số nét: 3
Hán Việt: XUYÊN
1. sông。河流。
高山大川 。
núi cao sông rộng.
百川 归海。
trăm sông về một biển.
2. thung; miền đất phẳng; đồng bằng; cánh đồng trống; dải đất thấp phẳng giữa các ngọn núi hoặc cao nguyên。平地;平野。
米粮川 。
thung lúa gạo.
3. Tứ Xuyên (Trung Quốc)。 指四川。
川 马。
ngựa Tứ Xuyên (giống ngựa thấp nhỏ, thồ được nặng, leo núi giỏi)
川 贝。
bối mẫu Tứ Xuyên (vị thuốc đông y)
Từ ghép:
川贝 ; 川菜 ; 川红 ; 川剧 ; 川军 ; 川流不息 ; 川马 ; 川木 ; 川芎 ; 川资
Số nét: 3
Hán Việt: XUYÊN
1. sông。河流。
高山大川 。
núi cao sông rộng.
百川 归海。
trăm sông về một biển.
2. thung; miền đất phẳng; đồng bằng; cánh đồng trống; dải đất thấp phẳng giữa các ngọn núi hoặc cao nguyên。平地;平野。
米粮川 。
thung lúa gạo.
3. Tứ Xuyên (Trung Quốc)。 指四川。
川 马。
ngựa Tứ Xuyên (giống ngựa thấp nhỏ, thồ được nặng, leo núi giỏi)
川 贝。
bối mẫu Tứ Xuyên (vị thuốc đông y)
Từ ghép:
川贝 ; 川菜 ; 川红 ; 川剧 ; 川军 ; 川流不息 ; 川马 ; 川木 ; 川芎 ; 川资
Dị thể chữ 川
巛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川
| xiên | 川: | xiên xẹo; chữ xiên |
| xuyên | 川: | đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 川 Tìm thêm nội dung cho: 川
